Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mục Tử)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    De_HK1_toan_11_chuyen_DH_Vinh_20192020.jpg Ha_Noi_Ngay_Chia_Xa_Huu_Xuan__Ngoc_Tan.flv Toi_muon_mang_ho_guom_di.flv Cau_ho_ben_ben_Hien_Luong.mp3 9.jpg 8.jpg HSG_Thai_Binh_20182019.jpg FB_IMG_15439018565649870.jpg The_duc_giua_gio_YP2.flv Chon_doi_tuyen_HSG_Bac_Ninh_20182019_thi_Quoc_gia.jpg 20180918_184701.jpg 22016.jpg 112016.jpg 112015.jpg 82017.jpg 62016.jpg 52017.jpg 42018.jpg 22017.jpg 12018.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề và đáp án thi vào 10 chuyên BN 2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:07' 29-06-2014
    Dung lượng: 128.9 KB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2014 – 2015
    Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)
    
    
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    I.1
    (1,0 điểm)
    
    
    
    
    0,5
    
    
    .
    0,5
    
    I.2
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Ta có  là ước của 2 gồm: .
    0,5
    
    
    Từ đó tìm được
    0,5
    
    II.1
    (1,0 điểm)
    
    
    
    ĐK: 
    Từ 
    0,25
    
    
    Ta có 
    0,5
    
    
    .
    0,25
    
    II.2
    (1,0 điểm)
    
    
    
    ( = . PT có nghiệm nguyên thì ( = n2 với n (
    Hay ( ( 
    0,25
    
    
    Vì 167 là số nguyên tố và  nên ta có các trường hợp:
    +) (t/m).
    +) (t/m).
    0,5
    
    
    Với  thì PT có hai nghiệm nguyên là 
    Với  thì PT có hai nghiệm nguyên là 
    0,25
    
    III.1
    (0,5 điểm)
    
    
    
    Từ (1) có , thay vào (2) ta có 
    0,25
    
    
    x2 ( 2x – y = m2 – 2m – 2 = (m – 1)2 – 3 > 0 ( ( 
    0,25
    
    III.2
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Chứng minh được  dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .
    Từ giả thiết ta có .
    0,25
    
    
    Ta có 
    Mà  nên .
    0,5
    
    
    Vậy giá trị nhỏ nhất của S là  dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 
    0,25
    
    IV.1
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Ta có  (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau); 
    Do đó,  là trung trực của BC. Gọi K là giao điểm của ON và BC thì K là trung điểm của BC.
    
    0,5
    
    
    Mà  vuông tại B, BK là đường cao nên 
    Kết hợp giả thiết suy ra 
    0,5
    
    IV.2
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Ta có  đồng dạng (g.g)  (1).
    Tương tự,  đồng dạng (g.g)  (2).
    0,25
    
    
    Vì  (3) nên từ (1), (2) và (3) suy ra  (4).
    0,25
    
    
    Mặt khác,  Tứ giác AMCB là hình thang cân (5).
    Từ (4), (5) 
    0,5
    
    IV.3
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Gọi Q là giao điểm của AP và BC. Ta chứng minh 
    Vì  đồng dạng (g.g)  (6).
    0,25
    
    
    Tương tự  đồng dạng (g.g)  (7).
    0,25
    
    
    Kết hợp (6), (7) và kết quả câu b) ta suy ra  là trung điểm của BC. Suy ra . Vậy  đồng quy tại K.
    0,5
    
    V.1
    (0,5 điểm)
    
    
    
    Giả sử O nằm ngoài miền tam giác ABC. Không mất tính tổng quát giả sử A và O nằm về hai phía của đường thẳng BC.
    Suy ra đoạn AO cắt đường thẳng BC tại K. Kẻ AH vuông góc với BC tại H.
    Suy ra, AH ( AK < AO < 1 suy ra AH < 1.
    0,25
    
    
    Suy ra,  (mâu thuẫn với giả thiết). Suy ra điều phải chứng minh.
    
    0,25
    
    V.2
    (1,0 điểm)
    
    
    
    Nếu  chẵn thì  là hợp số. Do đó nếu tập con  của  có hai phần tử phân biệt  mà  là một số nguyên tố thì  không thể chỉ chứa các số chẵn. Suy ra, . Ta chứng tỏ  là giá trị nhỏ nhất cần tìm. Điều đó có ý nghĩa là với mọi tập con  gồm 9 phần tử bất kỳ của  luôn tồn tại hai phần tử phân biệt  mà là một số nguyên tố.
    0,5
    
    
    Để chứng minh khẳng định trên ta chia tập  thành các cặp hai phần tử phân biệt  mà  là một số nguyên tố, ta có tất cả 8 cặp:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓