Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mục Tử)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    De_HK1_toan_11_chuyen_DH_Vinh_20192020.jpg Ha_Noi_Ngay_Chia_Xa_Huu_Xuan__Ngoc_Tan.flv Toi_muon_mang_ho_guom_di.flv Cau_ho_ben_ben_Hien_Luong.mp3 9.jpg 8.jpg HSG_Thai_Binh_20182019.jpg FB_IMG_15439018565649870.jpg The_duc_giua_gio_YP2.flv Chon_doi_tuyen_HSG_Bac_Ninh_20182019_thi_Quoc_gia.jpg 20180918_184701.jpg 22016.jpg 112016.jpg 112015.jpg 82017.jpg 62016.jpg 52017.jpg 42018.jpg 22017.jpg 12018.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De thi vao lop 10 Chuyen Hoa Binh 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Thầy Đào Tuấn Anh
    Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:19' 03-07-2014
    Dung lượng: 250.3 KB
    Số lượt tải: 109
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
    NĂM HỌC 2014 - 2015
    
    
    ĐỀ THI MÔN TOÁN
    (DÀNH CHO CHUYÊN TIN)
    
    
    Ngày thi: 23 tháng 6 năm 2014
    
    
    Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    (Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)
    
    
    Câu 1 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức 
    a/ Rút gọn A.
    b/ Tìm x để .
    Câu 2 (2,0 điểm)
    Cho  và đường thẳng 
    a/ Vẽ đồ thị (P).
    b/ Tìm m để (d) và (P) không có điểm chung.
    Câu 3 (3,0 điểm)
    a) Giải phương trình: 
    b) Giải hệ phương trình: 
    c) Rút gọn: 
    Câu 4 (2,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) bán kính  và điểm A sao cho . Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O) (B và C là hai tiếp điểm).
    a) Tính số đo góc AOB.
    b) Gọi d là đường thẳng bất kỳ đi qua A và d cắt (O) tại hai điểm P và Q phân biệt. Tính AP.AQ
    Câu 5 (1,0 điểm)
    Cho a, b, c là các số nguyên dương đôi một khác nhau thỏa mãn: . Tính: .
    -------- Hết --------
    Họ và tên thí sinh: ............................................. Số báo danh: ......................... Phòng thi: .......
    Giám thị 1 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
    Giám thị 2 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
    SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH
     KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
    NĂM HỌC 2014-2015
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
    (DÀNH CHO CHUYÊN TIN)
    
    
    (Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang)
    
    
    Câu 1 (2,0 điểm)
    Phần, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    
    a
    ĐK: 
    0,5
    
    
    
    0,5
    
    b
    
    0,5
    
    
     (không t/m ĐK). KL...
    0,5
    
    
    Câu 2 (2,0 điểm)
    Phần, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    a
    Xác định đúng điểm, tính chất đồ thị
    0,5
    
    
    Vẽ đúng đồ thị
    0,5
    
    b
    PT hoành độ giao điểm của (d) và (P) là 
    0,5
    
    
    (d) và (P) không có điểm chung . KL...
    0,5
    
    
    Câu 3 (3,0 điểm)
    Phần, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    a
    Đặt  ta có PT: 
    0,5
    
    
    Giải được  (thỏa mãn) hoặc  (loại)
    0,25
    
    
    Với  tìm được . KL ...
    0,25
    
    b
    Ta có 
    0,25
    
    
    (2) 
    0,25
    
    
    + Với  tìm được 
    0,25
    
    
    + Với  tìm được . KL...
    0,25
    
    c
    Ta có 
    0,25
    
    
    Với , ta có: 
    0,5
    
    
    Khi đó: 
    0,25
    
    Câu 4 (2,0 điểm)
    Phần, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    
    a
    
    
    
    
    Xét tam giác AOB vuông tại B có 
    1,0
    
    b
    Chứng minh được: 
    0,5
    
    
    Tính được: , vậy 
    0,5
    
    
    Câu 5 (2,0 điểm)
    Phần, ý
    Nội dung
    Điểm
    
    
    Giả sử 
    0,25
    
    
    + Với  thử với b và c thấy không có giá trị nào thỏa mãn
    
    
    
    + Với  thử với b và c thấy có một cặp  thỏa mãn
    0,25
    
    
    + Với  thử với b và c thấy không có giá trị nào thỏa mãn
    0,25
    
    
    + Với  thử với b và c thấy không có giá trị nào thỏa mãn.
    Vậy .
    0,25
    
    
    * Chú ý: Các lời giải đúng khác đều được xem xét cho điểm tương ứng.

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓