Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mục Tử)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cau_ho_ben_ben_Hien_Luong.mp3 9.jpg 8.jpg HSG_Thai_Binh_20182019.jpg FB_IMG_15439018565649870.jpg The_duc_giua_gio_YP2.flv Chon_doi_tuyen_HSG_Bac_Ninh_20182019_thi_Quoc_gia.jpg 20180918_184701.jpg 22016.jpg 112016.jpg 112015.jpg 82017.jpg 62016.jpg 52017.jpg 42018.jpg 22017.jpg 12018.jpg 39.jpg 37998814_1125655084253116_7022559910244122624_n.jpg 37938215_2126583390914368_2297742739548143616_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Boi duong HSG Toan 11

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:48' 12-11-2017
    Dung lượng: 32.9 MB
    Số lượt tải: 317
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề ôn thi hsg TP -Khối 11
    Đề 1
    Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
    
    
    Câu 2 (4,0 điểm).
    Từ các chữ số 1; 2; 4; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó chữ số 4 xuất hiện đúng 3 lần, chữ số 1 xuất hiện đúng 2 lần, các chữ số còn lại xuất hiện đúng 1 lần.
    Tính tổng: 
    Câu 3 (4,0 điểm).
    Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi trực đội Sao Đỏ. Tính xác suất để trong 5 học sinh được chọn có số nữ nhiều hơn số nam.
    Tính: 
    Câu 4 (2,0 điểm). Cho hình chóp  có đáy  là hình bình hành tâm . Gọi ,  lần lượt là trung điểm , .
    a) Chứng minh hai mặt phẳng sau song song với nhau: .
    b) Giả sử hai tam giác  và cùng là tam giác cân cân tại . Gọi ,  lần lượt là hai đường phân giác trong của hai tam giác  và . Chứng minh: .
    Câu 5 (6,0 điểm). Cho tứ diện  có tam giác  và tam giác  là các tam giác đều cạnh , . Gọi  là trung điểm . Chứng minh: .
    ------Hết------


    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:………………………………; Số báo danh:……………





    Đề 2
    Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 2 (4,0 điểm).
    a) Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5. Hỏi có thể lập được bao nhiêu só tự nhiên chẵn có 3 chữa số khác nhau và chia hết cho 3.
    b) ) Tìm hệ số của x8 trong khai triển đa thức của: 
    Câu 3 (4,0 điểm).
    a) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X. Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ..
    b) Tính: 
    Câu 4 (4,0 điểm). Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với (ABC). Gọi H,K lần lượt là trực tâm các tam giác ABC; SBC. Chứng minh:
    AH, SK, BC đồng quy.
    .
    Câu 5 (4,0 điểm). Cho tứ diện ABCD có : AB⊥ CD; AC⊥ BD. Chứng minh rằng chân đường vuông góc vẽ từ A xuống mặt phẳng ( BCD ) là trực tâm của tam giác BCD.
    ------Hết------


    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ……………………………….; Số báo danh:………………….











    Đề 3
    Câu 1 (4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 2 (4,0 điểm).
    a) Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, luôn có mặt số 4 và chia hết cho 4.
    b) Cho khai triển nhị thức
    Hãy tìm số hạng  lớn nhất.
    Câu 3 (4,0 điểm).
    a) Một hộp đựng 20 viên bi đỏ, 18 viên bi vàng và 16 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 10 viên bi. Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu.
    b) Tính: 
    Câu 4 (4,0 điểm). Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang. Biết AD =a, BC = b. Gọi I, J là trọng tâm tam giác SAD và SBC. Mặt phẳng (ADJ) cắt SB, SC tại M, N. Mặt phẳng (BCI) cắt SA, SD tại P, Q.
    Chứng minh MN song song PQ.
    Giả sử AM cắt BP tại E; CQ cắt DN tại F. Chứng minh EF song song MN và PQ. Tính EF theo a và b.
    Câu 5 (4,0 điểm). Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Một đường thẳng d cắt các đường thẳng AA’,BC,C’D’ lần lượt tại M,N,P sao cho . Tính 
    ------Hết------


    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ……………………………; Số báo
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓